số lượng

Học thuật
Thân thiện
số lượng

Quân ta phát triển nhanh về số lượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số đo, mức độ ít hay nhiều của sự vật, hiện tượng có thể đếm hoặc đo lường được: "Số lượng" chỉ mức độ, phạm vi về mặt số của một tập hợp các đối tượng, sự vật cụ thể.
    • Phạm trù biểu thị quy mô, độ lớn về mặt số học: Dùng để xác định so sánh quy mô của một nhóm, một tập hợp dựa trên con số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Số lượng học sinh trong lớp năm nay tăng lên đáng kể.
    • Chúng tôi cần kiểm tra lại số lượng hàng hóa trong kho.
    • Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về mặt số lượng": Xét trên phương diện số đo, con số cụ thể.
    • Về mặt số lượng, đội hình của đối thủ áp đảo.
  • "Số lượng lớn/ nhỏ/ hạn chế": Các cụm từ thường dùng để mô tả mức độ.
    • Chương trình khuyến mãi chỉ áp dụng cho số lượng hàng hóa hạn.
Biến thể từ gần giống
  • Số (danh từ): Con số, chữ số. ( dụ: , )
  • Lượng (danh từ): Mức độ, khối lượng, thường dùng cho chất liệu không đếm được hoặc trừu tượng. ( dụ: , )
  • Số liệu (danh từ): Những con số, dữ liệu cụ thể đã được thống kê. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Khối lượng: Thường dùng cho vật chất trọng lượng, nhưng cũng có thể dùng với nghĩa số lượng lớn. ( dụ: )
  • Con số: Chỉ một số cụ thể hoặc dùng để nhấn mạnh tính số học. ( dụ: )
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp với danh từ "số lượng". Các cụm từ thường kết hợp với động từ khác.) - Tăng/giảm số lượng: Hành động làm thay đổi số lượng. - Công ty quyết định tăng số lượng nhân viên. - Kiểm soát số lượng: Quản lý, giám sát để số lượng nằm trong phạm vi mong muốn. - Chúng ta phải kiểm soát số lượng người tham dự.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "số lượng".)

số lượng

Quân ta phát triển nhanh về số lượng.

  1. dt (H. lượng: số đo được) Số sự vật ít hay nhiều: Quân ta phát triển nhanh về số lượng (VNgGiáp).